Sản phẩm Ống ppr và phụ kiện nhựa PP-R

Lời đầu tiên Công ty CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN PHÚC HÀ xin quý khách hàng đã tin tưởng và sử dụng ống nước và các phụ kiện ông nước của PHÚC HÀ chúng tôi.!

Phúc Hà xin giới thiệu tới quý khách hàng những phụ kiện ống nước được công ty chúng tôi đang sản xuất và phân phối

- Các sản phẩm phụ kiện ống nước HDPE, PVC, PPR, van nuoc, voi nuoc... của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN PHÚC HÀ sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452:2009, 4427:2007 , Tiêu chuẩn DIN 8077:8078 và được đăng ký chất lượng sản phẩm tại Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam ( TCVN : 8491: 2011, 7305:2007 )

- Sản phẩm phụ kiện ống nước ( phụ kiện ống nước ) mang thương hiệu Phúc Hà được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực : cấp thoát nước, công nghiệp xây dựng, giếng nước ngầm cho dân dụng và công nghiệp, cầu đường, hóa chất, địa chất, dầu khí, hệ thống thoát nước thải các đô thị, khu công nghiệp, nước tưới tiêu trong nông lâm nghiệp.....áp suất biểu kiến cho các loại sản phẩm ống nước PHÚC HÀ và phụ kiện ống nước từ 5 bar đến 25 bar và có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.

Các sản phẩm phụ kiện ống nước chịu nhiệt PPR do PHÚC HÀ sản xuất có chất lượng tốt nhất hiện nay tại thị trường trong nước và khu vực. Các loại phụ tùng ống nước phúc hà có giá thành rẻ,được ưa chuộng tại các công trình và dự án cấp thoát nước Toàn Quốc.

1. Phụ kiện ống nước pvc, van nước, vòi nước.

Bền với hóa chất

       -Chịu áp lực cao và độ va đập tốt

       -Lắp đặt nhanh và đơn giản

        -Hệ ma sát nhỏ

       -Tính cách điện tốt

        -Giá thành thấp

        -Mặt ngoài và mặt trong láng bóng

        -Vận chuyển dễ dàng

Stt

Chỉ tiêu chất lượng

Đvt

Mức chỉ tiêu

Phương pháp thử

1

Hàm lượng nhựa

%

≥ 10

ASTM D2564

2

Khả năng hòa tan nhựa PVC

-

Keo không bị gel hóa khi hòa tan thêm 3% lượng bột PVC vào keo ở nhiệt độ 23 ± 2 0C

 

3

Độ nhớt

cP

≥ 90

ASTM D2564

4

Độ bền mối nối

MPa

≥ 1.7

ASTM D2564

5

Áp suất phá nổ

MPa

≥ 2.8

ASTM D2564

2. Keo Dán ông nước

a. YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ:
 
- Chỉ tiêu chất lượng - Đvt Mức chỉ tiêu

Phương pháp thử

1 Hàm lượng nhựa % ≥ 10 ASTM D2564
2 Khả năng hòa tan nhựa PVC - Keo không bị gel hóa khi hòa tan thêm 3% lượng bột PVC vào keo ở nhiệt độ 23 ± 2 0C 
3 Độ nhớt cP ≥ 90 ASTM D2564
4 Độ bền mối nối MPa ≥ 1.7 ASTM D2564
5 Áp suất phá nổ MPa ≥ 2.8 ASTM D2564

2.  Quy định đóng gói bao bì của các phụ kiện ông nước của PHÚC HÀ

- Keo dán được đóng gói dưới 2 dạng bao bì là tuýp nhôm và lon thiếc.

Dạng bao bì Khối lượng keo (g)

1 Tuýp nhôm: 15
2 Tuýp nhôm: 25
3 Tuýp nhôm: 50
4 Tuýp nhôm: 100
5 Lon thiếc: 200
6 Lon thiếc: 500
7 Lon thiếc: 1,000
8 Lon thiếc: 2,000
9 Lon thiếc: 5,000

Hướng dẫn sử dụng các phụ kiện ống nước phúc hà:

Bước 1: Làm sạch bề mặt sản phẩm tiếp xúc giữa ống và phụ kiện.
Bước 2: Đánh dấu chiều dài của sản phẩm cần lắp trên ống nước.
Bước 3: Dùng cọ thoa nhanh keo dán lên đầu ống nước đã đánh
Bước 4: Đẩy nhanh, mạnh đầu nối đến vị trí đã đánh dấu. Đẩy
Bước 5: Dùng vải làm sạch keo thừa trên mối nối.
Bước 6: Mối nối khi gắn xong phải để nguyên cho khô.

CHÚ Ý:
 
- Đậy nắp kín sau khi không sử dụng. Để tráng xa tầm tay trẻ em
- Tránh tiếp xúc vào phần da nhạy cảm

Lưu ý: Keo thừa sau khi dán ống nước có thể làm hỏng mối nối

BẢNG ĐỊNH LƯỢNG KEO DÁN CHO MỐI NỐI KEO

Khớp nối (mm)

Lượng keo dán cho 1 mối nối (gram)

21

1,4

27

2,0

34

2,8

42

4,0

49

5,4

60 / 63

8,0

75

9,6

90

11,8

110 / 114

22,8

140

29,0

160

43,6

168

43,6

200

70,8

220 / 225

89,4

250

123,0

280

137,7

315

184,6

400

249,6


Không thoa quá nhiều keo dán, lượng keo dư đọng lại sẽ phá hủy mối nối.

Lưu ý :

- Keo dán ống nhựa PVC PHÚC HÀ được sản xuất tham khảo theo tiêu chuẩn ASTM D2564-93

- Lượng keo dán cho 1 mối nối: Lượng keo dán bình quân tương ứng với 1 mối nối phụ tùng ống loại dày. Đối ống nước với mối nối phụ kiện ống nước loại mỏng, lượng keo dán sử dụng cho mỗi mối nối khoảng 60% như bảng trên..                                                           
 
Dưới đây là những sản phẩm tiêu biểu:

Ống tránh
Ống tránh
Ống nhựa chịu nhiệt PN10
Ống nhựa chịu nhiệt PN10
Ống nhựa chịu nhiệt PN20
Ống nhựa chịu nhiệt PN20
Ống nhựa chịu nhiệt PN25
Ống nhựa chịu nhiệt PN25
Rắc co ren trong
Rắc co ren trong
Van bi rắc co
Van bi rắc co
Rắc co ren ngoài
Rắc co ren ngoài
Van bi nhựa
Van bi nhựa
Mặt bích
Mặt bích
CÚT 90*
CÚT 90*
Chếch 45*
Chếch 45*
Măng sông
Măng sông
Côn thu
Côn thu
Tê
Tê thu
Tê thu
Măng sông ren trong
Măng sông ren trong
Măng sông ren ngoài
Măng sông ren ngoài
Tê ren trong
Tê ren trong
Tê ren ngoài
Tê ren ngoài
Cút ren trong 90
Cút ren trong 90
Cút ren ngoài 90
Cút ren ngoài 90
Bịt
Bịt
Rắc co nhựa
Rắc co nhựa
Van bi tay ba cạnh
Van bi tay ba cạnh
Van cửa đồng tay nhựa
Van cửa đồng tay nhựa
Van chặn hàm ếch tay nhựa
Van chặn hàm ếch tay nhựa