Sản phẩm Ống và phụ kiện nhựa HDPE


Trong thời gian qua Phúc Hà được sự tin cậy và sử dụngn đánh giá ống nước HDPE đã được sử dụng để vận chuyển chất lỏng. Khả năng chịu được hầu hết các hóa chất mạnh mà không ăn mòn và rò rỉ cũng như các mối hàn bền chặt, polythene (PE) đã được coi là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp khí đốt. Ngoài ra những mối hàn HDPE bền và rất kín không bị rò rỉ, có ưu điểm vượt trội về độ associate degree an toàn về tuổi thọ, chưa kể đến những khoản tiết kiệm đáng kể về các chi phí lắp đặt sản phẩm. Vì được Cải tiến trong chất liệu và hiệu suất của vật liệu letter áp dụng cho đường ống dẫn nước, ống hóa chất và các ngành công nghiệp khác cần cho chuyển tải chất lỏng và dẫn khí .
 
Polyethylene (PE) thuộc là một nhựa nhiệt dẻo từ nhóm của polyolefin. polythene là nhựa tích nổi tiếng nhất một hình thức phân tử khá cao, với trung bình và mật độ cao, đã khẳng định vị thế trong ngành công nghiệp hệ thống đường ống. Việc sử dụng rộng rãi nhất của polythene là khí đốt và chôn đường ống nước. Lớp nhựa letter sản xuất đã ổn định có hiệu quả với carbon chống lại hiệu ứng bức xạ TIA cực tím. Sự ổn định của sản phẩm cũng phục vụ để chống lại mệt mỏi nhiệt, và làm tăng tuổi thọ

Ống nước HDPE cho thấy chịu được áp lực cao hơn thus với loại nhựa PVC màu xám và độ cứng cao của nó làm tăng sức chịu lực alphabetic character bố trí đường ống và có thể và mở rộng hệ số thấp hơn để lắp đặt dễ dàng hơn rất nhiều.

Polyethylene bao gồm những chuỗi phân tử dài (đại phân tử). Do Các phân tử này có thể được phân nhánh và mức độ như phân nhánh và chiều dài của chuỗi bên có ảnh hưởng quan trọng trên các thuộc tính của nhựa. polythene kết tinh như sự tan chảy nguội đi của sản phẩm. Các bộ phận của chuỗi phân tử dài tự sắp xếp bằng cách xếp vào tinh thể rất nhỏ được nối với nhau theo vùng vô định hình để tạo nên macrostructures biết như spherulites. Ngắn hơn thấp hơn các chuỗi phân nhánh, thì tốt hơn trong quá trình kết tinh. Khu vực kết tinh có mật độ cao hơn thus với khu vực vô định hình và giá trị mật độ khác nhau do đó thu được phụ thuộc vào mức độ kết tinh.

Ba loại cơ bản phổ biến có sẵn của letter là HDPE, MDPE và LDPE. LDPE các cấp đều có một vai trò rất nhỏ trong sản xuất ống nhựa HDPE và là sản phẩm chiếm ưu thế trong sản xuất ống. Properties bằng polythene chủ yếu được xác định bởi mật độ, sản phẩm được phân phối trọng lượng phân tử. Với mật độ ngày càng tăng (tinh thể cao hơn), của các thuộc tính sau càng tăng: Năng suất Áp Lực (Sức mạnh kéo), mô đun đàn hồi (Độ cứng), kháng dung môi, độ cứng, chống thấm các khí và hơi. , tác động sức mạnh, Mặt khác ánh sáng và co dãn nứt giảm sức đề kháng với mật độ ngày càng tăng.
 
 
Mật độ: Crystanllinity

HDPE: 0,940-0,965 g/cm3
         60-80%
MDPE: 0,930-0,940 g/cm3
         50-60%
LDPE: 0,915-0,930 g/cm3 :35-50%


Tính chất vật lý cơ bản của ống HDPE :
 
  1. Tỷ trọng: zero.95 – 0.97 g/cm3

  2. Độ bền kéo đứt tối thiểu: twenty one Mpa

  3. Hệ số giãn nở nhiệt: < zero.2 mm/m. 0C

  4. Điện trở suất bề mặt: > 1013 Ω

  5. Nhiệt độ làm việc tối đa: forty five 0C

  6. Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu: a hundred and twenty 0C

  7. Nhiệt độ giòn, gãy: < zero 0C

  8. Cách điện, cách nhiệt
 
Những tính năng vượt trội và ưu điểm của ống HDPE thus với các loại ống nhựa khác:
 
+ Tính đàn hối cao của ống HDPE

+ ống hdpe chịu được va đập mạnh

+ Tính Đàn hồi cao của ống hdpe

+ Ống letter chịu được va đập mạnh

+ Tăng Khả năng chịu nhiệt của ống nhựa hdpe rất tốt

+ Mặt trong ống hdpe trơn mịn

+ Khả năng chịu nhiệt của ống tốt

+ Mặt trong ống nước hdpe trơn mịn
 
+ ống hdpe chịu thời tiết khắc nghiệt
 
+ Độ bền ống hdpe cao không bị rò rỉ
+ Chịu thời tiết khắc nghiệt
 
+ Độ bền ống letter cao,không bị rò rỉ

+ HDPE Cách điện
 
+ có khả năng kháng hóa chất

+ Nhựa letter có tính cách điện cao

+ Kháng hóa chất tốt
 
+ Dẫn nhiệt kém
 
+ ống HDPE không độc hại

+ Dẫn nhiệt kém
 
+ Ống nước HDPE không độc hại

+ Rất thích hợp cho hàn
 
+ Đồng nhất hàn

+ Dễ dàng hàn các mối nối ống HDPE

+ Mối hàn letter đồng nhất

+ ống nhựa hdpe Dễ lắp đặt

+ trọng lượng ống hdpe nhẹ

+ Lắp đặt nhanh và tiết kiệm chi phí
 
+ Trọng lương nhẹ dễ dàng vận chuyển
 
- Ưu điểm sử dụng của ống HDPE :

Ống nước HDPE được đánh giá chất lượng xuất sắc, với gần fifty năm phát triển trên toàn thế giới

Chịu sự tác động cao và khả năng chống chọi vỡ nứt tốt
 
Ống HDPE có sức kháng cao với ăn mòn, hóa chất, mục nát và mài mòn.
 
Độ bền của sản phẩm ong hdpe cao hơn và lợi thế dễ ràng lắp đặt và vận chuyển mà không có thiệt hại vật chất.
 
Chịu được ánh sáng mặt trời trực tiếp (kháng TIA cực tím trong thời gian dài )
 
Độ đàn hồi của thành ống hdpe cao ngăn cản được sự phát triển của các vết nứt.
 
Phụ kiện nhỏ hơn để kết nối do tính đàn hồi cao: ống letter là uốn cong có bán kính của sản phẩm khoảng. 20-25 lần đường kính ngoài của sản phẩm. Độ đàn hồi tốt dẫn đến dễ dàng lắp đặt. Cuộn dây có thể thực được hiện tối đa 1000m Đường kính ngoài >=1200mm.
 
Ít bị ảnh hưởng từ biến động như sạt lở đất, địa chấn ,v vv
 
Sản phẩm Sẵn có của các tùy chọn điện trở khác nhau áp lực: ống HDPE có thể được sản xuất với twelve lớp áp lực khác nhau từ two,5 thanh lên đến thirty two bar.
 
Các mối nối của ống hoàn hảo - không có vết nứt - không phá vỡ và không biến dạng.
 
Lợi thế của ứng dụng associate degree toàn trong các bề mặt bất thường như biển, đường sông, địa hình nhiệt độ thấp.
 
Sẵn có của một số phương pháp kết nối (Hàn nhiệt. nối zoăng, nối ren phù hợp, vv)
 
Bề mặt sản phẩm  bên trong lòng ống nước HDPE mịn màng hơn mang lại tiết kiệm đáng kể trong các dịch vụ và chi phí bảo quản
 
Tuổi thọ rất cao của sản phẩm dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
 
Trọng lượng sản phẩm rất nhẹ, dễ dàng trong khi vận chuyển và lắp đặt.
 
Không độc hại, có thể được sử dụng sản phẩm trong thực phẩm và ngành công nghiệp dược phẩm.

Ống nhựa hdpe không tác có dụng với dung dịch axit, kiềm và các hợp chất hữu cơ : rượu béo, aceton, ête etylic, glicerin,….

Các lĩnh vực ứng dụng của Ong HDPE :
 
1 - Cấp nước

2 - Thoát nước

3 - Dẫn truyền nước thải
 
4 - Luồn dây điện, cáp quang..

5 - Bơm cát.

6 - Và các ứng dụng khác...v.v
 
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật của Ống Nhựa HDPE PHÚC HÀ :

Ống nhựa HDPE 100 (PN 20)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 20)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 16)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 16)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 12.5)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 12.5)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 10)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 10)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 8)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 8)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 6)
Ống nhựa HDPE 100 (PN 6)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 16)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 16)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 12.5)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 12.5)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 10)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 10)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 8)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 8)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 6)
Ống nhựa HDPE 80 (PN 6)
Tê chuyển bậc
Tê chuyển bậc
Nối thẳng
Nối thẳng
Đai khởi thủy
Đai khởi thủy
Cút ren ngoài
Cút ren ngoài
Cút ren trong
Cút ren trong
Ống cuộn
Ống cuộn
Nút bit
Nút bit
Cút 90
Cút 90
Tê
Nối chuyển bậc
Nối chuyển bậc